| Di chuyển (Taxi, Xe khách, Xe riêng) | Quãng đường (ô tô) | Thời gian |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận 1 | 7,6km – qua Đ. Nguyễn Văn Trỗi và Đ. Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 38 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận 3 | 5.3km – qua Đ. Lê Văn Sỹ | 21 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận 4 | 10,1km – qua Đ. Hoàng Sa | 44 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận 5 | 8,3km – qua Lý Thường Kiệt | 32 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận 6 | 11,2km – qua Lạc Long Quân | 39 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận 7 | 13,7km – qua Đ. Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1 giờ 1 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận 8 | 14,4k – qua Lạc Long Quân | 45 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận 10 | 6,2km – qua Đ. Trường Sơn | 27 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất- Quận 11 | 7,8km – qua Lý Thường Kiệt | 27 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận 12 | 13,8km – qua Đ. Nguyễn Văn Quá | 43 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận Tân Bình | 4km – qua Đ. Trường Sơn và Đ. Cộng Hòa | 15 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận Bình Tân | 11,1km – qua HL2 | 43 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận Bình Thạnh | 7,7km – qua Chu Văn An | 27 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận Tân Phú | 7,2km – qua Đ. Cộng Hòa | 31 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận Gò Vấp | 7,9km – qua Đ. Phổ Quang | 28 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Quận Phú Nhuận | 4km – qua Đ. Trường Sơn và Đ. Hoàng Văn Thụ | 18 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Huyện Bình Chánh | 23,8km – qua QL1A | 1 giờ 11 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Huyện Hóc Môn | 15,3km – qua Đ. Trường Chinh và QL22 | 43 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Huyện Cần Giờ | 46,1km – qua Rừng Sác | 2 giờ 17 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Huyện Củ Chi | 37,8km – qua Đ. Tỉnh Lộ 15 | 1 giờ 35 phút |
| Sân bay Tân Sơn Nhất – Huyện Nhà Bè | 19,1km qua Đ. Nguyễn Hữu Thọ | 53 phút |